- 氵thủy(nước)
- 留lưu(ở lại, lưu giữ)
Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.
đi men theo mép (đường, sông...); bám sát mép
Anh ấy thích đi sát mép.
đi men theo; (bóng) tránh xa rắc rối; đứng ngoài lề
Anh ấy luôn thích tránh rắc rối.
đi men theo; tránh xa; không dính líu vào
đi men theo mép (đường, sông...); bám sát mép
Anh ấy thích đi sát mép.
đi men theo; (bóng) tránh xa rắc rối; đứng ngoài lề
Anh ấy luôn thích tránh rắc rối.
đi men theo; tránh xa; không dính líu vào
Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
đi men theo mép (đường, sông...); bám sát mép
đi men theo mép (đường, sông...); bám sát mép
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy luôn thích tránh né.
Anh ấy luôn thích tránh né.