- 氵thủy(nước)
- 益ích(tràn đầy, lợi ích)
Nước tràn ra ngoài khi bình đã đầy ắp đến mức có lợi không còn chứa được nữa.
phần bù; phí bảo hiểm; giá chênh lệch (phần giá cao hơn mệnh giá)
Cổ phiếu này có giá trị thặng dư.
phụ phí; giá cao hơn mệnh giá; phần bù giá
Chúng tôi sẵn lòng trả giá cao để mua.
phần bù; phí bảo hiểm; giá chênh lệch (phần giá cao hơn mệnh giá)
Cổ phiếu này có giá trị thặng dư.
phụ phí; giá cao hơn mệnh giá; phần bù giá
Chúng tôi sẵn lòng trả giá cao để mua.
Nước tràn ra ngoài khi bình đã đầy ắp đến mức có lợi không còn chứa được nữa.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Nước tràn ra ngoài khi bình đã đầy ắp đến mức có lợi không còn chứa được nữa.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
phần bù; phí bảo hiểm; giá chênh lệch (phần giá cao hơn mệnh giá)
phần bù; phí bảo hiểm; giá chênh lệch (phần giá cao hơn mệnh giá)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.