bẩn đục; vẩn đục(kế thừa)
Nước sông rất đục.
bẩn thỉu; ô trọc; vẩn đục(kế thừa)
bẩn; ô uế; tục tĩu(kế thừa)
bẩn đục; vẩn đục(kế thừa)
Nước sông rất đục.
bẩn thỉu; ô trọc; vẩn đục(kế thừa)
bẩn; ô uế; tục tĩu(kế thừa)
bẩn đục; vẩn đục
bẩn đục; vẩn đục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.