- 氵thủy(nước)
- 衮cổn(áo lễ phục cuộn tròn)
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
lăn trứng Phục Sinh (trò chơi lăn trứng luộc trang trí xuống dốc vào dịp Lễ Phục Sinh)
Trẻ em thích lăn trứng Phục sinh.
lăn trứng Phục Sinh (trò chơi lăn trứng luộc trang trí xuống dốc vào dịp Lễ Phục Sinh)
Trẻ em thích lăn trứng Phục sinh.
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
lăn trứng Phục Sinh (trò chơi lăn trứng luộc trang trí xuống dốc vào dịp Lễ Phục Sinh)
lăn trứng Phục Sinh (trò chơi lăn trứng luộc trang trí xuống dốc vào dịp Lễ Phục Sinh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.