- 氵thủy(nước)
- 衮cổn(áo lễ phục cuộn tròn)
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
tàu ro-ro; tàu cuốn chiếu (tàu cho xe lên xuống bằng cách lái thẳng lên tàu)
tàu ro-ro; tàu cuốn chiếu (tàu cho xe lên xuống bằng cách lái thẳng lên tàu)
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
tàu ro-ro; tàu cuốn chiếu (tàu cho xe lên xuống bằng cách lái thẳng lên tàu)
tàu ro-ro; tàu cuốn chiếu (tàu cho xe lên xuống bằng cách lái thẳng lên tàu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.