- 氵thủy(nước)
- 衮cổn(áo lễ phục cuộn tròn)
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
viền; đường viền (trên trang phục)
viền; đường viền (trên trang phục)
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
viền; đường viền (trên trang phục)
viền; đường viền (trên trang phục)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.