- 氵thủy(nước)
- 工công(thợ, công việc)
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
ven sông; bờ sông
Công viên ven sông rất đẹp.
ven sông; bờ sông
Công viên ven sông rất đẹp.
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
ven sông; bờ sông
ven sông; bờ sông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.