- 氵thủy(nước)
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
ven biển; duyên hải
Đây là một thành phố ven biển.
ven biển; bờ biển
Tân Hải (địa danh)
Khu mới Binhai rất đẹp.
ven biển; duyên hải
Đây là một thành phố ven biển.
ven biển; bờ biển
Tân Hải (địa danh)
Khu mới Binhai rất đẹp.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
ven biển; duyên hải
ven biển; duyên hải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
vùng ven biển; Tân Hải (khu quận cấp tỉnh thuộc Thiên Tân)
Khu Tân Hải ở Thiên Tân.
huyện Tân Hải, thành phố Diêm Thành, Giang Tô
Huyện Binhai ở Giang Tô.
vùng ven biển; thành phố Tân Hải (tên địa danh hư cấu trong văn học châm biếm chính trị)
Binhai là một thành phố lớn.
vùng ven biển; Tân Hải (tên gọi tắt của Primorsky Krai, vùng lãnh thổ viễn đông Nga)
Vùng Primorsky ở Nga.
vùng ven biển; Tân Hải (khu quận cấp tỉnh thuộc Thiên Tân)
Khu Tân Hải ở Thiên Tân.
huyện Tân Hải, thành phố Diêm Thành, Giang Tô
Huyện Binhai ở Giang Tô.
vùng ven biển; thành phố Tân Hải (tên địa danh hư cấu trong văn học châm biếm chính trị)
Binhai là một thành phố lớn.
vùng ven biển; Tân Hải (tên gọi tắt của Primorsky Krai, vùng lãnh thổ viễn đông Nga)
Vùng Primorsky ở Nga.