- 氵thủy(nước)
- 啇đích(gốc cây (cho âm))
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
xoay tít; quay tròn vù vù
Cối xay gió quay tít.
quay tròn; xoay vòng vòng
Quả bóng nhỏ quay tròn.
tròn trịa và mập mạp (như trái cây); xoay tít (như vòng quay)
Quả nho này tròn xoe.
xoay tít; quay tròn vù vù
Cối xay gió quay tít.
quay tròn; xoay vòng vòng
Quả bóng nhỏ quay tròn.
tròn trịa và mập mạp (như trái cây); xoay tít (như vòng quay)
Quả nho này tròn xoe.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.
xoay tít; quay tròn vù vù
xoay tít; quay tròn vù vù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.