- 氵thủy(nước)
- 啇đích(gốc cây (cho âm))
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
đồng hồ nước; khắc lậu (clepsydra)
Đồng hồ nước là một công cụ đo thời gian cổ xưa.
rắc; vãi; tung rải
Nước bị rò rỉ rồi.
đồng hồ nước; khắc lậu (clepsydra)
Đồng hồ nước là một công cụ đo thời gian cổ xưa.
rắc; vãi; tung rải
Nước bị rò rỉ rồi.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
đồng hồ nước; khắc lậu (clepsydra)
đồng hồ nước; khắc lậu (clepsydra)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.