- 氵thủy(nước)
- 啇đích(gốc cây (cho âm))
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
nhũ đá; thạch nhũ (địa chất)
nhũ đá; thạch nhũ (măng đá và nhũ đá)
Trong hang động có rất nhiều nhũ đá và măng đá.
nhũ đá; thạch nhũ (địa chất)
nhũ đá; thạch nhũ (măng đá và nhũ đá)
Trong hang động có rất nhiều nhũ đá và măng đá.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
nhũ đá; thạch nhũ (địa chất)
nhũ đá; thạch nhũ (địa chất)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.