- 氵thủy(nước)
- 票phiếu(vé, phiếu)
Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.
tẩy trắng và nhuộm màu
Cô ấy muốn tẩy và nhuộm tóc.
tẩy trắng và nhuộm màu
Cô ấy muốn tẩy và nhuộm tóc.
Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
tẩy trắng và nhuộm màu
tẩy trắng và nhuộm màu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.