- 氵thủy(nước)
- 票phiếu(vé, phiếu)
Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.
vượt biển; vượt đại dương
Anh ấy vượt biển sang Mỹ.
vượt biển; vượt đại dương
Anh ấy vượt biển sang Mỹ.
Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
vượt biển; vượt đại dương
vượt biển; vượt đại dương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.