- 氵thủy(nước)
- 票phiếu(vé, phiếu)
Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.
giặt rũ; tráng (quần áo)
Xin hãy giặt sạch quần áo.
giặt rũ; tráng (quần áo)
Xin hãy giặt sạch quần áo.
Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
giặt rũ; tráng (quần áo)
giặt rũ; tráng (quần áo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.