- 氵thủy(nước)
- 票phiếu(vé, phiếu)
Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.
trôi dạt; phiêu dạt; (bóng) sống vô định
Chiếc thuyền nhỏ trôi trên mặt nước.
trôi dạt; phiêu bạt; chèo thuyền vượt thác (thể thao)
Chúng ta đi chèo thuyền đi!
trôi dạt; phiêu bạt; chèo thuyền vượt thác (thể thao)
trôi dạt; phiêu dạt; (bóng) sống vô định
Chiếc thuyền nhỏ trôi trên mặt nước.
trôi dạt; phiêu bạt; chèo thuyền vượt thác (thể thao)
Chúng ta đi chèo thuyền đi!
trôi dạt; phiêu bạt; chèo thuyền vượt thác (thể thao)
Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
trôi dạt; phiêu dạt; (bóng) sống vô định
trôi dạt; phiêu dạt; (bóng) sống vô định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng ta đi chèo bè đi!
Chúng ta đi chèo bè đi!