- 氵thủy(nước)
- 票phiếu(vé, phiếu)
Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.
trôi dạt; phiêu du
Con thuyền trôi nổi trên mặt nước.
trôi dạt; phiêu du
Con thuyền trôi nổi trên mặt nước.
Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
trôi dạt; phiêu du
trôi dạt; phiêu du
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.