- 氵thủy(nước)
- 桼tất(nhựa cây sơn)
Sơn mài là loại chất lỏng nhựa cây chảy ra như nước.
sơn; vật liệu phủ bề mặt
Loại sơn này rất sáng.
sơn (đồ vật, tường,...); quét sơn
Anh ấy đang sơn tường.
sơn; nhựa sơn; nước sơn
Lớp sơn này rất sáng.
Sơn mài là loại chất lỏng nhựa cây chảy ra như nước.
sơn; vật liệu phủ bề mặt
Loại sơn này rất sáng.
sơn (đồ vật, tường,...); quét sơn
Anh ấy đang sơn tường.
sơn; nhựa sơn; nước sơn
Lớp sơn này rất sáng.
sơn xịt; phun sơn
Món đồ nội thất này đã được sơn một lớp sơn mài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
sơn xịt; phun sơn
Món đồ nội thất này đã được sơn một lớp sơn mài.