- 氵thủy(nước)
- 屚lậu(rỉ xuống)
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
rò rỉ; thấm; lọt ra
中液体或气体从缝隙中流出去yètǐ huò qìtǐ cóng fèngxì zhōng liúchūqù
Ống nước bị rò rỉ rồi.
bỏ sót; thiếu sót
中不小心遗漏或没有包括bù xiǎoxin yílòu huò méiyǒu bāokuò
Bạn đã viết thiếu một chữ.
rò rỉ; thấm; lọt ra
中液体或气体从缝隙中流出去yètǐ huò qìtǐ cóng fèngxì zhōng liúchūqù
Ống nước bị rò rỉ rồi.
bỏ sót; thiếu sót
中不小心遗漏或没有包括bù xiǎoxin yílòu huò méiyǒu bāokuò
Bạn đã viết thiếu một chữ.
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
rò rỉ; thấm; lọt ra
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
xả (cảm xúc); trút bỏ; tiết lộ
中把秘密或信息告诉别人bǎ mìmì huò xìnxī gàosu biérén
Anh ấy đã tiết lộ bí mật.
đồng hồ nước; đồng hồ cát (cổ)
中古代用水或沙子测量时间的仪器gǔdài yòng shuǐ huò shāzi cèliàng shíjiān de yíqì
Thời cổ đại dùng đồng hồ nước để tính giờ.
xả (cảm xúc); trút bỏ; tiết lộ
中把秘密或信息告诉别人bǎ mìmì huò xìnxī gàosu biérén
Anh ấy đã tiết lộ bí mật.
đồng hồ nước; đồng hồ cát (cổ)
中古代用水或沙子测量时间的仪器gǔdài yòng shuǐ huò shāzi cèliàng shíjiān de yíqì
Thời cổ đại dùng đồng hồ nước để tính giờ.