- 氵thủy(nước)
- 屚lậu(rỉ xuống)
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
lỡ miệng; nói hớ
Anh ấy lỡ miệng nói ra bí mật.
lỡ miệng; nói hớ
Anh ấy lỡ miệng nói ra bí mật.
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
lỡ miệng; nói hớ
lỡ miệng; nói hớ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.