- 氵thủy(nước)
- 屚lậu(rỉ xuống)
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
xì hơi; rò khí
Lốp xe bị xì hơi rồi.
xì hơi; rò khí
Lốp xe bị xì hơi rồi.
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
xì hơi; rò khí
xì hơi; rò khí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.