- 氵thủy(nước)
- 屚lậu(rỉ xuống)
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
rò nước; bị rò rỉ nước (ống, trần, mái nhà,...)
Ống nước bị rò rỉ rồi.
rò nước; bị rò rỉ nước (ống, trần, mái nhà,...)
Ống nước bị rò rỉ rồi.
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
rò nước; bị rò rỉ nước (ống, trần, mái nhà,...)
rò nước; bị rò rỉ nước (ống, trần, mái nhà,...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.