- 氵thủy(nước)
- 曼mạn(kéo dài, lan rộng)
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
(của chữ viết v.v.) mờ nhạt; không rõ ràng (do bị nước hoặc mài mòn)
Chữ viết trên giấy đã mờ không rõ nữa rồi.
(của chữ viết v.v.) mờ nhạt; không rõ ràng (do bị nước hoặc mài mòn)
Chữ viết trên giấy đã mờ không rõ nữa rồi.
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
(của chữ viết v.v.) mờ nhạt; không rõ ràng (do bị nước hoặc mài mòn)
(của chữ viết v.v.) mờ nhạt; không rõ ràng (do bị nước hoặc mài mòn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.