- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
súc miệng bằng nước suối; (văn) ẩn dật thanh cao
Anh ấy dùng nước sông để súc miệng.
(bóng) ẩn cư; sống cuộc đời ẩn dật
Anh ấy muốn sống ẩn dật, tránh xa thế tục.
súc miệng bằng nước suối; (văn) ẩn dật thanh cao
Anh ấy dùng nước sông để súc miệng.
(bóng) ẩn cư; sống cuộc đời ẩn dật
Anh ấy muốn sống ẩn dật, tránh xa thế tục.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
súc miệng bằng nước suối; (văn) ẩn dật thanh cao
súc miệng bằng nước suối; (văn) ẩn dật thanh cao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.