(của chữ viết, hình ảnh) mờ nhạt, không rõ do hư hại (ngấm nước v.v.)
Bức tranh này trở nên mờ nhạt vì vết nước.
mờ nhạt; không rõ nét (chữ viết bị mờ)
Bức ảnh này hơi mờ.
mờ nhạt; bị xói mòn (chữ viết bị mờ)
(của chữ viết, hình ảnh) mờ nhạt, không rõ do hư hại (ngấm nước v.v.)
Bức tranh này trở nên mờ nhạt vì vết nước.
mờ nhạt; không rõ nét (chữ viết bị mờ)
Bức ảnh này hơi mờ.
mờ nhạt; bị xói mòn (chữ viết bị mờ)
(của chữ viết, hình ảnh) mờ nhạt, không rõ do hư hại (ngấm nước v.v.)
(của chữ viết, hình ảnh) mờ nhạt, không rõ do hư hại (ngấm nước v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.