trào dâng mạnh mẽ; phun trào (thường dùng cho mặt trời mọc hoặc cảm xúc dâng trào)
Nước tràn ra rồi.
gợn sóng; lăn tăn (mặt nước)
Nước hồ gợn sóng lăn tăn.
dùng trong địa danh (âm đọc là "lục")
trào dâng mạnh mẽ; phun trào (thường dùng cho mặt trời mọc hoặc cảm xúc dâng trào)
Nước tràn ra rồi.
gợn sóng; lăn tăn (mặt nước)
Nước hồ gợn sóng lăn tăn.
dùng trong địa danh (âm đọc là "lục")
trào dâng mạnh mẽ; phun trào (thường dùng cho mặt trời mọc hoặc cảm xúc dâng trào)
trào dâng mạnh mẽ; phun trào (thường dùng cho mặt trời mọc hoặc cảm xúc dâng trào)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.