- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
thợ lặn
Anh ấy là một thợ lặn.
thợ lặn; người nhái
thợ lặn
Anh ấy là một thợ lặn.
thợ lặn; người nhái
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
thợ lặn
thợ lặn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.