- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
tiềm năng; năng lực tiềm ẩn
Mỗi người đều có tiềm năng.
thế lực; quyền thế; tình thế; xu thế
Anh ấy có tiềm năng rất lớn.
tiềm năng; năng lực tiềm ẩn
Mỗi người đều có tiềm năng.
thế lực; quyền thế; tình thế; xu thế
Anh ấy có tiềm năng rất lớn.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
tiềm năng; năng lực tiềm ẩn
tiềm năng; năng lực tiềm ẩn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.