- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
túng quẫn; lận đận; thất thế; thất ý
Gần đây anh ấy rất sa sút.
túng quẫn; lận đận; thất thế; thất ý
Gần đây anh ấy rất sa sút.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
túng quẫn; lận đận; thất thế; thất ý
túng quẫn; lận đận; thất thế; thất ý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.