- 氵thủy(nước)
- 朝triều(buổi sáng, triều đình)
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
người sành điệu; người dẫn đầu xu hướng
Anh ấy là một người dẫn đầu xu hướng.
người sành điệu; người dẫn đầu xu hướng
Anh ấy là một người dẫn đầu xu hướng.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người sành điệu; người dẫn đầu xu hướng
người sành điệu; người dẫn đầu xu hướng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.