- 氵thủy(nước)
- 朝triều(buổi sáng, triều đình)
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
xuất tinh nữ; phun trào (khi nữ giới đạt cực khoái)
Thủy triều là một loại phản ứng tình dục của phụ nữ.
xuất tinh nữ; phun trào (khi nữ giới đạt cực khoái)
Thủy triều là một loại phản ứng tình dục của phụ nữ.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
xuất tinh nữ; phun trào (khi nữ giới đạt cực khoái)
xuất tinh nữ; phun trào (khi nữ giới đạt cực khoái)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.