- 氵thủy(nước)
- 朝triều(buổi sáng, triều đình)
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
năng lượng thủy triều
Năng lượng thủy triều là một dạng năng lượng tái tạo.
năng lượng thủy triều
năng lượng thủy triều
Năng lượng thủy triều là một dạng năng lượng tái tạo.
năng lượng thủy triều
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
năng lượng thủy triều
năng lượng thủy triều
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.