- 氵thủy(nước)
- 朝triều(buổi sáng, triều đình)
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
vùng Triều Sán (miền đông Quảng Đông, gồm thành phố Triều Châu và Sán Đầu, có ngôn ngữ và văn hoá riêng)
Khu vực Triều Sán có rất nhiều món ăn ngon.
vùng Triều Sán (miền đông Quảng Đông, gồm thành phố Triều Châu và Sán Đầu, có ngôn ngữ và văn hoá riêng)
Khu vực Triều Sán có rất nhiều món ăn ngon.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
vùng Triều Sán (miền đông Quảng Đông, gồm thành phố Triều Châu và Sán Đầu, có ngôn ngữ và văn hoá riêng)
vùng Triều Sán (miền đông Quảng Đông, gồm thành phố Triều Châu và Sán Đầu, có ngôn ngữ và văn hoá riêng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.