- 氵thủy(nước)
- 朝triều(buổi sáng, triều đình)
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
dòng chảy; xu hướng; trào lưu
Anh ấy luôn chạy theo trào lưu.
khuynh hướng; xu hướng; thiên về
Đây là xu hướng mới nhất.
thủy triều; sóng biển
Xu hướng thời trang thay đổi rất nhanh.
dòng chảy; xu hướng; trào lưu
Anh ấy luôn chạy theo trào lưu.
khuynh hướng; xu hướng; thiên về
Đây là xu hướng mới nhất.
thủy triều; sóng biển
Xu hướng thời trang thay đổi rất nhanh.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
dòng chảy; xu hướng; trào lưu
dòng chảy; xu hướng; trào lưu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.