- 氵thủy(nước)
- 朝triều(buổi sáng, triều đình)
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
sóng trào dâng; cuồn cuộn như thủy triều
Đám đông di chuyển về phía trước như thủy triều dâng.
sóng trào dâng; cuồn cuộn như thủy triều
Đám đông di chuyển về phía trước như thủy triều dâng.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Nước trào dâng mạnh mẽ như dòng chảy cuồn cuộn qua ống.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Nước trào dâng mạnh mẽ như dòng chảy cuồn cuộn qua ống.
sóng trào dâng; cuồn cuộn như thủy triều
sóng trào dâng; cuồn cuộn như thủy triều
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.