cuồn cuộn; sục sôi; dâng trào (của sóng biển, cảm xúc...)
Sóng biển cuồn cuộn.
sục sôi; cuộn trào; (bóng) nhiệt huyết dâng trào
Trong lòng anh ấy dâng trào cảm xúc, không thể bình tĩnh.
cuồn cuộn; sục sôi; dâng trào (của sóng biển, cảm xúc...)
Sóng biển cuồn cuộn.
sục sôi; cuộn trào; (bóng) nhiệt huyết dâng trào
Trong lòng anh ấy dâng trào cảm xúc, không thể bình tĩnh.
cuồn cuộn; sục sôi; dâng trào (của sóng biển, cảm xúc...)
cuồn cuộn; sục sôi; dâng trào (của sóng biển, cảm xúc...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.