- 彐kệ(bàn tay cầm (tượng hình))
- 火hỏa(lửa)
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
rung; run rẩy; giật giật
Anh ấy rùng mình một cái.
rung; run rẩy; giật giật
Anh ấy rùng mình một cái.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
rung; run rẩy; giật giật
rung; run rẩy; giật giật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.