Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
linh thiêng; linh nghiệm; linh hoạt
中有效力的;有神奇作用的yǒuxiàoliìlì de;yǒu shénqì zuòyòng de
Thuốc này rất hiệu nghiệm.
Mấy con chó này chúng nó khôn lắm.
linh nghiệm; hiệu quả; (của linh hồn) linh thiêng
中有效果的;能够起作用的yǒuxiàoguǒ de; nénghuàgòu qǐzuòyòng de
linh nghiệm; ứng nghiệm
中真实出现;实现zhēnshí chūxiàn; shíxiàn
Lời tiên tri của anh ấy đã linh nghiệm.
hồn ma; linh hồn
中人死后的灵魂、鬼魂rén sǐ hòu de línghún、guǐhun
Anh ấy rất có linh khí.
linh hồn; vong linh
中已经死亡的人的灵魂yǐjīng sǐwáng de rén de líng hun
Anh ấy tin vào linh hồn.
linh cữu; (bóng) linh hồn; thiêng liêng; nhạy bén
中放死人的木制容器fàng sǐrén de mùzhì róngjù
Anh ấy đặt quan tài xuống đất.
nhanh; tốc độ; mau
中动作快;反应快dòngzuò kuài;fǎnyìng kuài
Anh ấy rất thông minh, phản ứng rất nhanh.
cảnh báo; báo động
中警惕;提高警觉jǐngtì; tígāo jǐngjué
Anh ấy rất thông minh và cũng rất lanh lợi.
linh thiêng; linh nghiệm; linh hoạt
中有效力的;有神奇作用的yǒuxiàoliìlì de;yǒu shénqì zuòyòng de
Thuốc này rất hiệu nghiệm.
Mấy con chó này chúng nó khôn lắm.
linh nghiệm; hiệu quả; (của linh hồn) linh thiêng
中有效果的;能够起作用的yǒuxiàoguǒ de; nénghuàgòu qǐzuòyòng de
linh nghiệm; ứng nghiệm
中真实出现;实现zhēnshí chūxiàn; shíxiàn
Lời tiên tri của anh ấy đã linh nghiệm.
hồn ma; linh hồn
中人死后的灵魂、鬼魂rén sǐ hòu de línghún、guǐhun
Anh ấy rất có linh khí.
linh hồn; vong linh
中已经死亡的人的灵魂yǐjīng sǐwáng de rén de líng hun
Anh ấy tin vào linh hồn.
linh cữu; (bóng) linh hồn; thiêng liêng; nhạy bén
中放死人的木制容器fàng sǐrén de mùzhì róngjù
Anh ấy đặt quan tài xuống đất.
nhanh; tốc độ; mau
中动作快;反应快dòngzuò kuài;fǎnyìng kuài
Anh ấy rất thông minh, phản ứng rất nhanh.
cảnh báo; báo động
中警惕;提高警觉jǐngtì; tígāo jǐngjué
Anh ấy rất thông minh và cũng rất lanh lợi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.