- 月nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))
- 又hựu(tay phải, lại)
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
có hiệu lực; hữu hiệu; có tác dụng
中能够产生预期的结果或作用néng gòu chǎn shēng yù qī de jié guǒ huò zuò yòng
Phương pháp này rất hiệu quả.
Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.
có giá trị; được tính; hợp lệ
có hiệu lực; hữu hiệu; có tác dụng
中能够产生预期的结果或作用néng gòu chǎn shēng yù qī de jié guǒ huò zuò yòng
Phương pháp này rất hiệu quả.
Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.
có giá trị; được tính; hợp lệ
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
có hiệu lực; hữu hiệu; có tác dụng
có hiệu lực; hữu hiệu; có tác dụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中有用处、起作用、符合规则yǒuyòngchu、qǐ zuòyòng、fúhègāizé
dễ dùng; hữu dụng; hiệu quả
中能够达到想要的结果;起作用néng gòu dádào xiǎng yào de jiéguǒ;qǐ zuòyòng
中有用处、起作用、符合规则yǒuyòngchu、qǐ zuòyòng、fúhègāizé
dễ dùng; hữu dụng; hiệu quả
中能够达到想要的结果;起作用néng gòu dádào xiǎng yào de jiéguǒ;qǐ zuòyòng