- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 夬khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
nhanh; mau; nhanh chóng
中速度很快,不慢sùdù hěn kuài, bù màn
Anh ấy chạy rất nhanh.
Chuyến tàu này chạy rất nhanh.
Con sẽ trở về sớm.
Mau lên!
Nhanh lên!
Chúc mừng giáng sinh!
Giáng sinh vui vẻ!
nhanh; mau; sắp; gần (như)
中即将;不久;差不多jíjiāng;bújiǔ;chàbuduō
Anh ấy sắp đến rồi.
Trời sắp tối rồi, chúng ta về nhà sớm thôi.
nhanh; mau; sảng khoái; thẳng thắn
中速度很快的;说话直爽的sùdù hěn kuài de;shuōhuà zhíshuǎng de
Anh ấy nói chuyện rất thẳng thắn.
Cô ấy là người thẳng thắn, có gì nói thẳng, ai cũng quý mến cô.
sắc; bén; nhanh nhẹn (trí tuệ)
中刀或头脑敏锐;反应迅速dāo huò tóunǎo mǐnruì;fǎnyìng xùnsù
Con dao này rất sắc bén, thái rau củ không tốn sức chút nào.
nhanh; mau; sắc bén; thẳng thắn; vui vẻ; sắp (sắp xảy ra)
中速度快;不慢;迅速sùdù kuài;búmàn;xùnsù
Anh ấy là một người rất thẳng thắn.
Cô ấy nói chuyện và làm việc đều rất thẳng thắn, mọi người đều thích ở bên cô ấy.
nhanh; mau; sắp; sảng khoái; vui lòng
中速度很高;不慢sùdù hěn gāo、bù màn
Anh ấy rất vui.
Nghe tin vui này, trong lòng cô ấy cảm thấy vô cùng sảng khoái và vui mừng.
nhanh; mau; vội
中动作或速度很快;不慢dòngzuò huò sùdù hěn kuài;búcuàn
Bạn nhanh lên một chút!
Đi nhanh lên, chúng ta sắp trễ rồi!
vui mừng hớn hở; sung sướng rạng rỡ
中心里高兴满足的感觉xīnli gāoxìng mǎnzú de gǎnjué
Hôm nay anh ấy rất vui.
Sau khi nhận được tin vui, lòng cô ấy cảm thấy sung sướng vô cùng.
nhanh; mau; vui vẻ; sảng khoái; sắc bén (dao)
中速度很快;不慢sùdù hěn kuài; búmàn
Thời tiết hôm nay thật dễ chịu.
Nghe tin vui đó, anh ấy cảm thấy trong lòng vô cùng sảng khoái và nhẹ nhõm.
nhanh; mau lẹ; sắc bén; vui vẻ; sắp (sửa)
中速度很快,不慢;迅速sùdù hěn kuài, bú màn; xùnsù
Con dao này rất sắc, thái rau củ rất tiện lợi.
chẳng mấy chốc; một lúc sau
中不久以后;在短时间内bújiǔ yǐhòu;zài duǎn shíjiān nèi
Phim chẳng mấy chốc là bắt đầu rồi, chúng ta vào nhanh thôi.
nhanh; lanh lợi; thắng lợi
中速度很快;不慢sùdù hěn kuài; bù màn
Tốc độ gõ phím của cô ấy rất nhanh.
nhanh; tốc độ; mau
中移动或进行的速度yídòng huò jìnxíng de sùdù
Anh ấy thích tốc độ.
Tốc độ của chiếc xe này thực sự gây ấn tượng mạnh.
nhanh; mau; tốc độ
Tốc độ của tháng này là bao nhiêu?
Tốc độ của chuyến tàu này cao gấp đôi so với tàu thường.
nhanh; mau; nhanh chóng
中速度很快,不慢sùdù hěn kuài, bù màn
Anh ấy chạy rất nhanh.
Chuyến tàu này chạy rất nhanh.
Con sẽ trở về sớm.
Mau lên!
Nhanh lên!
Chúc mừng giáng sinh!
Giáng sinh vui vẻ!
nhanh; mau; sắp; gần (như)
中即将;不久;差不多jíjiāng;bújiǔ;chàbuduō
Anh ấy sắp đến rồi.
Trời sắp tối rồi, chúng ta về nhà sớm thôi.
nhanh; mau; sảng khoái; thẳng thắn
中速度很快的;说话直爽的sùdù hěn kuài de;shuōhuà zhíshuǎng de
Anh ấy nói chuyện rất thẳng thắn.
Cô ấy là người thẳng thắn, có gì nói thẳng, ai cũng quý mến cô.
sắc; bén; nhanh nhẹn (trí tuệ)
中刀或头脑敏锐;反应迅速dāo huò tóunǎo mǐnruì;fǎnyìng xùnsù
Con dao này rất sắc bén, thái rau củ không tốn sức chút nào.
nhanh; mau; sắc bén; thẳng thắn; vui vẻ; sắp (sắp xảy ra)
中速度快;不慢;迅速sùdù kuài;búmàn;xùnsù
Anh ấy là một người rất thẳng thắn.
Cô ấy nói chuyện và làm việc đều rất thẳng thắn, mọi người đều thích ở bên cô ấy.
nhanh; mau; sắp; sảng khoái; vui lòng
中速度很高;不慢sùdù hěn gāo、bù màn
Anh ấy rất vui.
Nghe tin vui này, trong lòng cô ấy cảm thấy vô cùng sảng khoái và vui mừng.
nhanh; mau; vội
中动作或速度很快;不慢dòngzuò huò sùdù hěn kuài;búcuàn
Bạn nhanh lên một chút!
Đi nhanh lên, chúng ta sắp trễ rồi!
vui mừng hớn hở; sung sướng rạng rỡ
中心里高兴满足的感觉xīnli gāoxìng mǎnzú de gǎnjué
Hôm nay anh ấy rất vui.
Sau khi nhận được tin vui, lòng cô ấy cảm thấy sung sướng vô cùng.
nhanh; mau; vui vẻ; sảng khoái; sắc bén (dao)
中速度很快;不慢sùdù hěn kuài; búmàn
Thời tiết hôm nay thật dễ chịu.
Nghe tin vui đó, anh ấy cảm thấy trong lòng vô cùng sảng khoái và nhẹ nhõm.
nhanh; mau lẹ; sắc bén; vui vẻ; sắp (sửa)
中速度很快,不慢;迅速sùdù hěn kuài, bú màn; xùnsù
Con dao này rất sắc, thái rau củ rất tiện lợi.
chẳng mấy chốc; một lúc sau
中不久以后;在短时间内bújiǔ yǐhòu;zài duǎn shíjiān nèi
Phim chẳng mấy chốc là bắt đầu rồi, chúng ta vào nhanh thôi.
nhanh; lanh lợi; thắng lợi
中速度很快;不慢sùdù hěn kuài; bù màn
Tốc độ gõ phím của cô ấy rất nhanh.
nhanh; tốc độ; mau
中移动或进行的速度yídòng huò jìnxíng de sùdù
Anh ấy thích tốc độ.
Tốc độ của chiếc xe này thực sự gây ấn tượng mạnh.
nhanh; mau; tốc độ
Tốc độ của tháng này là bao nhiêu?
Tốc độ của chuyến tàu này cao gấp đôi so với tàu thường.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.