- 彐kệ(bàn tay cầm (tượng hình))
- 火hỏa(lửa)
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
hai tâm hồn tương thông; linh cảm tương thông [thành ngữ]
Giữa chúng tôi có sự thấu hiểu tâm linh.
tâm đầu ý hợp; cảm thông ngay từ một điểm [thành ngữ]
Giữa chúng tôi có sự đồng điệu trong tâm hồn.
tâm đầu ý hợp; hiểu nhau tức thì (như linh tê thông tâm) [thành ngữ]
hai tâm hồn tương thông; linh cảm tương thông [thành ngữ]
Giữa chúng tôi có sự thấu hiểu tâm linh.
tâm đầu ý hợp; cảm thông ngay từ một điểm [thành ngữ]
Giữa chúng tôi có sự đồng điệu trong tâm hồn.
tâm đầu ý hợp; hiểu nhau tức thì (như linh tê thông tâm) [thành ngữ]
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
hai tâm hồn tương thông; linh cảm tương thông [thành ngữ]
hai tâm hồn tương thông; linh cảm tương thông [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Giữa chúng tôi có một sự liên kết tâm linh.
Giữa chúng tôi có một sự liên kết tâm linh.