- 小tiểu(nhỏ)
- 大đại(lớn, rộng)
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
móng chân lợn; đầu móng vuốt
Tôi thích ăn móng giò.
móng chân lợn; đầu móng vuốt
Tôi thích ăn móng giò.
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
móng chân lợn; đầu móng vuốt
móng chân lợn; đầu móng vuốt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.