- 爪trảo(móng vuốt)
- 巴ba(bám chặt, dán sát)
Bò trườn là dùng móng vuốt bám chặt vào mặt đất mà tiến lên.
bò sát; sâu bọ; (tin học) chương trình thu thập dữ liệu tự động (web crawler)
Rắn là động vật bò sát.
bò sát; sâu bọ; (tin học) chương trình thu thập dữ liệu tự động (web crawler)
Rắn là động vật bò sát.
Bò trườn là dùng móng vuốt bám chặt vào mặt đất mà tiến lên.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Bò trườn là dùng móng vuốt bám chặt vào mặt đất mà tiến lên.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
bò sát; sâu bọ; (tin học) chương trình thu thập dữ liệu tự động (web crawler)
bò sát; sâu bọ; (tin học) chương trình thu thập dữ liệu tự động (web crawler)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.