- 爫trảo(bàn tay (ở trên))
- 心tâm(trái tim)
- 夂truy(bước chân chậm rãi)
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
dàn nhạc giao hưởng; nhạc đoàn philharmonic
Anh ấy thích nghe nhạc của dàn nhạc giao hưởng.
dàn nhạc giao hưởng; nhạc đoàn philharmonic
Anh ấy thích nghe nhạc của dàn nhạc giao hưởng.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
dàn nhạc giao hưởng; nhạc đoàn philharmonic
dàn nhạc giao hưởng; nhạc đoàn philharmonic
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.