- 爫trảo(bàn tay (ở trên))
- 心tâm(trái tim)
- 夂truy(bước chân chậm rãi)
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
tia X; tia Rơn-ghen
Tia X có thể xuyên qua cơ thể người.
tia X; tia Rơn-ghen
Tia X có thể xuyên qua cơ thể người.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
tia X; tia Rơn-ghen
tia X; tia Rơn-ghen
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.