- 爫trảo(bàn tay (ở trên))
- 心tâm(trái tim)
- 夂truy(bước chân chậm rãi)
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
yêu nghề, tận tâm với công việc [thành ngữ]
Anh ấy là một nhân viên tốt, tận tâm với công việc.
yêu nghề, tận tâm với công việc [thành ngữ]
Anh ấy là một nhân viên tốt, tận tâm với công việc.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
yêu nghề, tận tâm với công việc [thành ngữ]
yêu nghề, tận tâm với công việc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.