- 爫trảo(bàn tay (ở trên))
- 心tâm(trái tim)
- 夂truy(bước chân chậm rãi)
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
phim tình cảm lãng mạn
Tôi thích xem phim tình cảm.
phim tình cảm lãng mạn
Tôi thích xem phim tình cảm.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
phim tình cảm lãng mạn
phim tình cảm lãng mạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.