- 非phi(không phải, trái lại)
- 車xa(xe)
Những chiếc xe xếp hàng nối đuôi nhau tượng trưng cho từng thế hệ, từng lớp người.
bạn bè của cha; bậc cha chú
Anh ấy là bạn của thế hệ cha tôi.
bạn bè của cha; bậc cha chú
Anh ấy là bạn của thế hệ cha tôi.
Những chiếc xe xếp hàng nối đuôi nhau tượng trưng cho từng thế hệ, từng lớp người.
Những chiếc xe xếp hàng nối đuôi nhau tượng trưng cho từng thế hệ, từng lớp người.
bạn bè của cha; bậc cha chú
bạn bè của cha; bậc cha chú
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.