- 母mẫu(người mẹ (tượng hình))
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
mồ côi cả cha lẫn mẹ
Anh ấy mồ côi cha mẹ từ nhỏ.
mồ côi cả cha lẫn mẹ
Anh ấy mồ côi cha mẹ từ nhỏ.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
mồ côi cả cha lẫn mẹ
mồ côi cả cha lẫn mẹ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.