- 大đại(lớn, người đứng thẳng)
- 爻hào(vạch chéo (hai bên))
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
sảng khoái trong lòng, vui sướng trong mắt; dễ chịu và thú vị [thành ngữ]
Bức tranh này thật sự khiến người ta thấy đẹp mắt và vui lòng.
sảng khoái trong lòng, vui sướng trong mắt; dễ chịu và thú vị [thành ngữ]
Bức tranh này thật sự khiến người ta thấy đẹp mắt và vui lòng.
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
sảng khoái trong lòng, vui sướng trong mắt; dễ chịu và thú vị [thành ngữ]
sảng khoái trong lòng, vui sướng trong mắt; dễ chịu và thú vị [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.