- 片phiến(mảnh gỗ xẻ đôi (tượng hình))
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
lát; mảnh; tờ; phim
中薄的、平的小块东西báo de、píng de xiǎo kuài dōngxi
Làm ơn cho tôi một lát bánh mì.
mảnh; lát; miếng; (loại từ cho lát, viên thuốc, vùng đất, mặt nước)
中用来计算薄的、平的东西或一块地方的数量yònglái jìsuàn báo de、píng de dōngxi huò yī kuài dìfang de shùliàng
mảnh; tờ; phim; (lượng từ cho đĩa CD, DVD, phim ảnh)
tờ; mảnh; lát (từ chỉ vật mỏng dẹt)
中用来计数薄而平的东西的单位yòngláizhìshǔ báo érpíng deyōngxi de dānwèi
Cho tôi một lát bánh mì.
đĩa tròn; đĩa
中圆形薄的东西yuánxíng báo de dōngxi
Tấm ảnh này đã cũ lắm rồi.
lát; mảnh; tờ; phim
中薄的、平的小块东西báo de、píng de xiǎo kuài dōngxi
Làm ơn cho tôi một lát bánh mì.
mảnh; lát; miếng; (loại từ cho lát, viên thuốc, vùng đất, mặt nước)
中用来计算薄的、平的东西或一块地方的数量yònglái jìsuàn báo de、píng de dōngxi huò yī kuài dìfang de shùliàng
mảnh; tờ; phim; (lượng từ cho đĩa CD, DVD, phim ảnh)
tờ; mảnh; lát (từ chỉ vật mỏng dẹt)
中用来计数薄而平的东西的单位yòngláizhìshǔ báo érpíng deyōngxi de dānwèi
Cho tôi một lát bánh mì.
đĩa tròn; đĩa
中圆形薄的东西yuánxíng báo de dōngxi
Tấm ảnh này đã cũ lắm rồi.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
lát; mảnh; tờ; phim
tờ; mảnh; lát (từ chỉ vật mỏng dẹt)
tờ; mảnh; lát (từ chỉ vật mỏng dẹt)
中用来计算薄的、扁平的东西的数量yòng lái jìsuàn báo de、biǎnpíng de dōngxi de shùliàng
mảnh mỏng; lát; phiến
中薄的小块或薄片báo de xiǎo kuài huò báopiàn
Cho tôi một lát bánh mì.
mảnh; miếng; tấm; lát
中薄的、扁的东西;一小块báo de、biǎn de dōngxi;yī xiǎo kuài
Từng bông tuyết rơi xuống.
phim; bóng; hình ảnh
中电影或视频作品diànyǐng huò shìpín zuòpǐn
Tôi thích xem phim.
tập phim; phim
中电视剧或电影diànshìjù huòzhě diànyǐng
Tôi thích xem phim truyền hình.
cắt thành; thái thành
中用刀把东西切成薄的扁平部分yòng dāo bǎ dōngxi qiē chéng báo de biǎnpíng bùfen
Xin hãy thái thịt thành lát mỏng.
thái mỏng; cắt lát
中用刀把东西切成薄片yòng dāo bǎ dōngxi qiēchéng bápiàn
Anh ấy thái thịt rất mỏng.
thiên vị; không công bằng
中偏向一方;不公正;不平等piānxiàng yī fāng; bù gōngzhèng; bù píngděng
Tôi đã mua một lát bánh mì.
nửa; một nửa; chưa hoàn chỉnh
中不完整的部分或一小部分bù wánzhěngzhěng de bùfen huò yì xiǎo bùfen
Cho tôi một lát bánh mì.
hoàn toàn nghiêng về một phía; áp đảo một chiều
中只倾向于一方面;不公平zhǐ qīngxiàng yú yī fāngmiàn;bù gōngpíng
dùng với số từ 一: lượng từ chỉ cảnh, cảnh tượng, cảm giác, không khí, âm thanh, v.v.
中用来计算景象、感受、声音等的量词yònglái jìsuàn jǐngxiàng、gǎnshòu、shēngyīn děng de liàngcí
Một tràng reo hò.
mảnh; tấm; lát; phim; (bộ thủ Khang Hi 91)
中薄的、扁的东西;电影báo de、biǎn de dōngxi;diànyǐng
Bức ảnh này rất đẹp.
中用来计算薄的、扁平的东西的数量yòng lái jìsuàn báo de、biǎnpíng de dōngxi de shùliàng
mảnh mỏng; lát; phiến
中薄的小块或薄片báo de xiǎo kuài huò báopiàn
Cho tôi một lát bánh mì.
mảnh; miếng; tấm; lát
中薄的、扁的东西;一小块báo de、biǎn de dōngxi;yī xiǎo kuài
Từng bông tuyết rơi xuống.
phim; bóng; hình ảnh
中电影或视频作品diànyǐng huò shìpín zuòpǐn
Tôi thích xem phim.
tập phim; phim
中电视剧或电影diànshìjù huòzhě diànyǐng
Tôi thích xem phim truyền hình.
cắt thành; thái thành
中用刀把东西切成薄的扁平部分yòng dāo bǎ dōngxi qiē chéng báo de biǎnpíng bùfen
Xin hãy thái thịt thành lát mỏng.
thái mỏng; cắt lát
中用刀把东西切成薄片yòng dāo bǎ dōngxi qiēchéng bápiàn
Anh ấy thái thịt rất mỏng.
thiên vị; không công bằng
中偏向一方;不公正;不平等piānxiàng yī fāng; bù gōngzhèng; bù píngděng
Tôi đã mua một lát bánh mì.
nửa; một nửa; chưa hoàn chỉnh
中不完整的部分或一小部分bù wánzhěngzhěng de bùfen huò yì xiǎo bùfen
Cho tôi một lát bánh mì.
hoàn toàn nghiêng về một phía; áp đảo một chiều
中只倾向于一方面;不公平zhǐ qīngxiàng yú yī fāngmiàn;bù gōngpíng
dùng với số từ 一: lượng từ chỉ cảnh, cảnh tượng, cảm giác, không khí, âm thanh, v.v.
中用来计算景象、感受、声音等的量词yònglái jìsuàn jǐngxiàng、gǎnshòu、shēngyīn děng de liàngcí
Một tràng reo hò.
mảnh; tấm; lát; phim; (bộ thủ Khang Hi 91)
中薄的、扁的东西;电影báo de、biǎn de dōngxi;diànyǐng
Bức ảnh này rất đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.